Đánh giá sự phát triển của trẻ tháng thứ 5

đăng bởi Tiên Tiên

( Thực hiện bài test khi trẻ được 4 tháng 21 ngày tuổi - 5 tháng 20 ngày tuổi)

1.  Vận động thô

Đỡ đứng bằng hai chân (người lớn đỡ nách):

  • Hai chân gập cong, không thể duỗi thẳng chịu lực (1 điểm)
  • Hai chân đứng thẳng có thể chịu lực trong thời gian ngắn 2s-4s (2 điểm)

Chống tay nâng ngực:

  • Chi dưới buông thõng (1 điểm)
  • Đầu, thân và chi dưới hoàn toàn thẳng nhau (2 điểm)
  • Chi dưới gập cong (3 điểm)

Lật (lẫy), xoay người:

  • Xoay người từ nằm nghiêng sang nằm sấp hoặc nằm ngửa (xoay một góc 90độ) (1 điểm)
  • Xoay người chuyển từ nằm sấp sang nằm ngửa hoặc từ nằm ngửa sang nằm sấp (xoay một góc 180độ) (2 điểm)

Kéo trẻ ngồi dậy khi nằm ngửa:

  • Đầu ngửa ra sau, người lớn phải đỡ (1 điểm)
  • Đầu hướng về phía trước, chỉ có thể ngồi (2 điểm)
  • Hai chân duỗi thẳng, có thể đứng dậy (4 điểm)

Đỡ trẻ ngồi dậy, có đệm:

  • Đầu hướng về phía trước, chưa vững (1 điểm)
  • Đầu vươn thẳng (3 điểm) 

2. Ngôn ngữ

Reo cười: Người lớn nói chuyện với trẻ: 

  • Kêu nhỏ để đáp lại (1 điểm)
  • Kêu to để đáp lại (2 điểm)

Lắng nghe âm thanh: Dùng vật phát ra âm thanh (- không cho trẻ nhìn thấy) , lắc bên tai phải, tai trái, phía trên- dưới so với đầu; và quan sát việc quay đầu theo âm thanh của trẻ.

  • Cổ không cử động và biết có âm thanh đang lắc các phía (1 điểm)
  • Lắc âm thanh sang bên trái và bên phải, cổ quay sang phía âm thanh 2 bên không giống nhau (có 1 bên linh hoạt hơn). (2 điểm)
  • Lắc âm thanh sang bên trái và bên phải, cổ quay sang phía âm thanh 2 bên giống nhau (hai bên đều linh hoạt). (3 điểm)

Bắt chước âm nói: Bật âm đơn, phụ âm không rõ nghĩa: (g, r, b…)

  • 2 phụ âm (2 điểm)
  • 3 phụ âm (3 điểm)

Nghe nhắc tên người thân hoặc đồ vật xung quanh quen thuộc:

  • Nhìn lung tung (1 điểm)
  • Nhìn vào mặt người lớn (2 điểm)
  • Nhìn theo tay người lớn (3 điểm)
  • Nhìn thấy mục tiêu (4 điểm)

Hướng về phía tiếng nói: Gọi tên trẻ:

  • Nhận ra tên, không quay đầu (1 điểm)                                             
  • Đầu và Mắt Hướng về phía có tiếng gọi (3 điểm)

Phát ra âm tiết đơn: đa, ma, ba…(trẻ tự nói):

  • Chưa phát ra âm tiết đơn (0 điểm)
  • 1 phụ âm (1 điểm)
  • 2 phụ âm (4 điểm)

3.   Vận động tinh

Cầm nằm đồ vật (người lớn đưa vật cho trẻ và để trẻ tự vươn tay ra cầm vật dài, như cán xúc xắc)

  • Không cầm được, tay chạm vào cán xúc xắc ( 3 điểm)
  • Cầm và không buông tay ngay (4 điểm)
  • Nắm chặt trong 1 phút (5 điểm)
  • Nắm chặt và đưa vào miệng (6 điểm)

Nắm hai bàn tay:

  • Hai tay nắm đồ chơi, nắm mặt, nắm quần áo, nắm chăn…(1 điểm)
  • Bé chập 2 bàn tay của mình nắm vào với nhau (2 điểm)

Nhìn theo 180 độ: 

  • Nhìn sang bên trái và bên phải với một góc nhỏ hơn 60độ, mắt hướng theo nhưng đầu không chuyển động (1 điểm)
  • Nhìn sang bên trái và bên phải (2 điểm)
  • Nhìn lên trên và xuống dưới (3 điểm)
  • Đầu và cổ cùng hoạt động, nhìn theo vòng từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, khoảng 8 giây (4 điểm)

Nhìn những vật nhỏ (hạt lạc, đậu đỗ…): đặt hột, hạt trên mặt phẳng trắng cách bé 40cm- 60cm:

  • Chưa nhìn thấy (1 điểm)
  • Người lớn dùng tay chỉ mới phát hiện ra (2 điểm)
  • Lập tức phát hiện ra (3 điểm)

Với đồ chơi: Lấy quả bóng treo:

  • Với nhưng không lấy được (1 điểm)
  • Dùng hai tay để lấy (2 điểm)
  • Dùng một tay để lấy (3 điểm)

Nhìn túm len rơi: Trẻ nhìn đồ vật rơi (túm len)- túm len được rơi từ tay người lớn xuống, mà tay giữa nguyên:

  • Trẻ nhìn, mắt không tìm kiếm (1 điểm)
  • Quay cổ, đảo mắt sang trái, phải, trên, dưới tìm kiếm (2 điểm)
  • Mắt nhìn xuống đất tìm kiếm, hoặc quay cổ sang trái, phải, trên, dưới tìm kiếm (5 điểm)

Chuyển tay khối gỗ

  • Cầm một đồ vật khác khi đồ vật nắm trên tay bị rơi (1 điểm)
  • Chuyển tay khi nắm đồ vật (2 điểm)
  • Chuyển khối gỗ từ tay này sang tay kia mà không cần miệng, thân thể trợ giúp (5 điểm)

4.   Cá nhân – Xã hội

Nhìn bàn tay (Quan sát tay, khi nằm ngửa biết giơ tay trước mặt để xem): 

  • 5 giây liên tục (1 điểm)
  • 10 giây liên tục (2 điểm)

Người lớn hát cho trẻ nghe:

  • Quan sát chuyển động mặt và miệng người hát (1 điểm)
  • Biểu lộ cảm xúc: cười (2 điểm)

Người lớn che mặt chơi trò ú tim với trẻ:

  • Quan sát người lớn, không biết kéo tay người lớn và không tự che mặt (1 điểm)
  • Người lớn che mặt, trẻ kéo tay người lớn và cười (2 điểm)
  • Tự che mặt làm người lớn cười (5 điểm)

Khi soi gương: cười, nói chuyện với mình trong gương, dùng tay sờ, cụng đầu vào gương

  • Làm được 1 động tác (1 điểm)
  • Làm được 2 động tác (2 điểm)
  • Làm được 3 động tác (3 điểm)

Hướng với đồ chơi: 

  • Với tay về phía đồ chơi và không cầm được (1 điểm)
  • Với tay về phía đồ chơi và cầm được (2 điểm)

Tự ăn: Khi ăn sữa:

  • Tay không cử động, người lớn phải đưa vào miệng ti của mẹ hoặc bình sữa. (1 điểm)
  • Tự tìm đầu vú mẹ, hoặc cầm núm bình sữa cho vào miệng (2 điểm)
  • Hai tay cầm bình sữa hoặc vú mẹ (3 điểm)

---

Chúng tôi hiểu rằng, mọi người mẹ đều có quỹ thời gian ít ỏi. Bạn luôn bận rộn chăm sóc em bé và không có thời gian cho chính mình. POH tồn tại để giúp các mẹ bận rộn nuôi dạy con khoa học thật dễ dàng và bạn có thời gian chăm sóc bản thân.

Với em bé từ 0-1 tuổi, POH giúp bạn phát triển giác quan, vận động và ngôn ngữ cho con yêu thật dễ dàng mà mẹ vẫn có thời gian cho mình - bằng cách xây dựng khóa học POH acti:

- Giúp con phát triển toàn diện trên 7 lĩnh vực: vận động tinh, vận động thô, ngôn ngữ, giác quan, nhận thức, cảm xúc - xã hội, phát triển cá nhân

- CÁ NHÂN HÓA cho con theo NGÀY TUỔI

Phát triển giác quan, vận động & ngôn ngữ con yêu (0-12 tháng): POH Acti

---

Mời ba mẹ tham khảo các khóa học khác của POH được "cá nhân hóa phù hợp" với con bạn:

Giúp con ăn no ngủ đủ theo nếp EASY & tự ngủ (0-12 tuần): POH Easy One

Nếp EASY & Tự ngủ cho bé yêu giai đoạn ăn dặm (19-49 tuần): POH Easy Two

Nuôi con bằng sữa mẹ khoa học và hiệu quả: POH Tuti




Bình luận