Đánh giá sự phát triển của trẻ tháng thứ 9

đăng bởi Tiên Tiên

( Thực hiện bài test khi trẻ được 8 tháng 21 ngày tuổi - 9 tháng 20 ngày tuổi)

1.  Vận động thô

Đứng vịn: 

  • Có thể đứng dậy từ tư thế bò (1 điểm)
  • Vịn nhưng đứng không vững (2 điểm)
  • Tự đứng vịn được 2 giây (3 điểm)
  • Đứng thẳng và bước với thanh vịn hoặc đồ nội thất bé có thể vịn (đôn ghế, thành giường…) (4 điểm)

Khả năng ngồi: Chuyển tư thế khi đang nằm sấp:

  • Người lớn giúp ngồi dậy, phải dựa (1 điểm)
  • Tự chuyển sang tư thế nằm ngửa và ngồi dậy (2điểm)
  • Tự vịn vào đồ vật để ngồi dậy (3 điểm)
  • Tự ngồi, người nghiêng về phía trước chực ngã. (4 điểm) 
  • Chống hai tay trước mặt (5 điểm)
  • Hai tay tự do hoạt động (6 điểm)

Xoay người

  • Xoay một góc 180 độ (1 điểm)
  • Có thể xoay theo một góc 360 độ 1 lần (2 điểm)
  • Liên tục xoay người vài vòng (theo một góc 360độ) (3 điểm)

Học Bò:

  •  Nằm sấp và lẫy (1 điểm)
  • Bò bằng tay và bụng: bò lết phía sau (2 điểm)
  • Bò bằng tay và đầu gối khi có hỗ trợ từ người lớn phía sau (dùng khăn kéo qua bụng) (5 điểm)

 

2.  Ngôn ngữ

Phát ra âm tiết đơn: đa, ma, ba…(trẻ tự nói):

  • 1 phụ âm (1 điểm)
  • 2 phụ âm (2 điểm)
  • 3 phụ âm (3 điểm)

Âm baba, mama, mámá… nói liền nhau: hỏi chuyện trẻ và trẻ:

  • Không bật âm, miệng hóng theo (1 điểm)
  • Bật âm baba, mama… nói liền nhau (2 điểm)

Phát ra âm tiết đơn: đa, ma, ba…:

  • Lặp 1 lần ma, ba… (1 điểm)
  • Lặp lại 3 lần “đa đa đa” / “ma ma ma” (3 điểm)

Nói bập bẹ: 

  • Chưa tự nói chuyện một mình, chỉ nói chuyện khi có người khác (1 điểm)
  • Trẻ tự nói chuyện một mình (5 điểm)

Nói ba ba, ma ma:

  • Nói baba, mama nhầm giữa bố và mẹ (2 điểm)
  • Nói baba, mama đúng bố và mẹ (6 điểm)

Hiểu được người lớn nói "Không được con ạ"/ "Mẹ không đồng ý":

  • Không phản ứng - có hiểu (1 điểm)
  • Cười và tiếp tục làm hành động của trẻ. (2 điểm)
  • Đá chân/Lắc đầu (3 điểm)
  • Lắng nghe, ngừng động tác đang làm ( 4 điểm).

Nghe người lớn nhắc tên đồ vật, biết dùng tay để chỉ hoặc hướng mắt về phía đồ vật:

  • Chỉ được 2 đồ vật (1 điểm)
  • Chỉ được 4 đồ vật (2 điểm)
  • Chỉ được nhiều hơn 4 đồ vật (3 điểm)

Hiểu được người lớn nói: xin đồ, và biết đưa đồ cho người khác:

  • Đưa cho 1 người (1 điểm)
  • Đưa cho 2 người (2 điểm)
  • Đưa cho 3 người (3 điểm)

Lấy được đồ vật trẻ hay tiếp xúc và sử dụng theo hướng dẫn ngôn ngữ của người lớn:

  • 2 đồ vật (1 điểm)
  • 3 đồ vật (2 điểm)
  • Nhiều hơn 3 đồ vật (5 điểm)

3.  Vận động tinh

Với và nắm đồ vật (có kích cỡ tương đương hạt lạc, hạt nho khô)

  • Năm ngón tay cùng nằm trên một hướng để nắm đồ vật (1 điểm)
  • Ngón cái đối xứng với bốn ngón còn lại để nắm đồ vật (2 điểm)
  • Lần lượt dùng hai tay nắm đồ vật (3 điểm)

Chuyển tay khối gỗ:

  • Cầm một đồ vật khác khi đồ vật nắm trên tay bị rơi (1 điểm)
  • Chuyển tay khi nắm đồ vật (2 điểm)
  • Chuyển khối gỗ từ tay này sang tay kia mà không cần miệng, thân thể trợ giúp (3 điểm)

Hai tay cầm khối:

  • Từng tay cầm khối, chuyển tay khối gỗ (1 điểm)
  • Hai tay cầm hai khối (2 điểm)

Làm đồ vật phát ra âm thanh:

  • Hai tay cầm chắc đồ vật, buông đánh rơi đồ vật (1 điểm)
  • Dùng 1 tay để cầm đồ vật (2 điểm)
  • Cầm 2 đồ vật gõ vào nhau (3 điểm)

Dùng tay cầm đồ vật:

  • Nhìn chăm chú nhưng không sờ vào vật (1 điểm)
  • Nhặt bằng ngón cái (2 điểm)
  • Cầm lên tay (3 điểm)
  • Cầm chặt trong tay (5 điểm)

Dùng ngón trỏ để (1) thò ngón tay - (2) móc - (3) xoay - (4) ấn vào trong bình/lọ có miệng nhỏ để lấy đồ vật:

  • Làm được 1 động tác (1 điểm)
  • Làm được 2 động tác (2 điểm)
  • Làm được 3 động tác (3 điểm)

Dùng ngón trỏ bật công tắc tivi, đài, đèn, máy ghi âm,...

  • Bật được 2 loại (1 điểm)
  • Bật được 3 loại (2 điểm)
  • Bật được 4 loại (3 điểm)

4.  Cá nhân – Xã hội

Hướng với đồ chơi:

  • Không tự vươn tới lấy đồ chơi mong muốn (0 điểm) 
  • Với tay về phía đồ chơi và cầm được (1 điểm)

Tự ăn: Khi ăn sữa:

  • Tự tìm đầu vú mẹ, hoặc cầm núm bình sữa cho vào miệng (1 điểm)
  •  Hai tay cầm bình sữa hoặc vú mẹ (1 điểm)

Bắt chước vỗ tay:

  • Quan sát người lớn vỗ tay (1 điểm)
  • Tay giơ lên mong muốn bắt chước theo (2 điểm)
  • Tay giơ lên làm động tác vỗ tay giống người lớn - vỗ tay theo nhịp (4 điểm)

Bắt chước động tác: tạm biệt, cảm ơn, gật đầu, vẫy tay, bướm bay, ếch nhảy bằng tay..…: 

  • Làm được 2 động tác (2 điểm)
  • Làm được 3 động tác (3 điểm)
  • Làm được nhiều hơn 3 động tác (5 điểm)

Khi bị lấy mất đồ vật mà mình đang chơi:

  • Biết là bị lấy mất và không có phản kháng (1 điểm)
  • Khóc để phản kháng (2 điểm)
  • Khóc và làm động tác biểu thị phản kháng (3 điểm)

Người lớn đưa cốc cho trẻ: Uống nước bằng cốc:

  • Chỉ biết dùng bình sữa, không biết dùng cốc  (1 điểm)
  • Người lớn cầm cốc để hướng dẫn trẻ uống nước (2 điểm)
  • Bé nhận thức được hành động cầm cốc của bố mẹ, và hợp tác khi bố mẹ hướng dẫn đưa tay lên cầm cốc (4 điểm)
  • Hai tay bưng cốc cố gắng tự uống nước (5 điểm)

Khi thấy người thân:

  • Biểu hiện không rõ ràng (1 điểm)
  • Vung chân tay biểu thị sự vội vàng (2 điểm)
  • Khóc to gọi (3 điểm)
  • Giơ hai tay đòi bế (4 điểm)

Trốn khi gặp người lạ:

  • Nhìn chăm chú (1 điểm)
  • Trốn vào sau lưng mẹ hoặc trong lòng mẹ (2 điểm)

Người lớn che mặt chơi trò ú tim với trẻ:

  • Quan sát người lớn, không biết kéo tay người lớn và không tự che mặt (1 điểm)
  • Người lớn che mặt, trẻ kéo tay người lớn và cười (2 điểm)
  • Tự che mặt làm người lớn cười (3 điểm)

Người lớn hát cho trẻ nghe:

  • Biết làm một động tác phụ họa (1 điểm)
  • Biết làm hai động tác phụ họa (4 điểm)

Biết xấu hổ:

  • Không hiểu người khác đang nói gì (1 điểm)
  • Trốn vào lòng ( 4 điểm)

Người lớn giúp mặc quần áo:

  • Nhận biết là người lớn mặc quần áo cho trẻ, trẻ chưa biết phối hợp (1 điểm)
  • Biết dang tay khi người lớn nói "Con đưa tay ra để mặc áo nào" (5 điểm)

5.  Nhận thức

Nhận biết các bộ phận trên cơ thể( tay, mắt, mũi, tai...):

  • Đưa mắt nhìn (1 điểm)
  • Nghe và dùng động tác biểu thị (nhắm mắt, chun mũi, cong môi...) ( 2 điểm)
  • Nghe và dùng tay chỉ: 1 bộ phận (3 điểm)
  • Nghe và dùng tay chỉ: 2 bộ phận (4 điểm)

Mở nắp đồ chơi - những loại nắp tay trẻ dễ mở:

  • Không tìm được nắp đồ chơi của chiếc hộp trẻ đang cầm, dùng tay khám phá nắp đang ở đâu? (1 điểm)
  • Mở xong lấy đồ chơi (2 điểm)
  • Mở xong lắp trở lại đồ chơi (3 điểm)

Chăm sóc búp bê/ gấu bông:

  • Nhận biết được búp bê- không có xu hướng chơi hay chăm sóc búp bê (1 điểm)
  • Bế và dỗ dành búp bê đừng khóc (3 điểm)

Nhận thức được những biểu hiện cảm xúc của người lớn như vui vẻ, tức giận, buồn... 

  • Hiểu được 1 biểu hiện (1 điểm)
  • Hiểu được 2 biểu hiện (2 điểm)
  • Hiểu được 3 biểu hiện (3 điểm)

Tìm đồ vật bị giấu:

  • Mắt nhìn nhưng tay không cầm (1 điểm)
  • Tìm được đồ vật lộ ra quá nửa (2 điểm)
  • Tìm được đồ vật lộ ra một nửa (4 điểm)

---

Chúng tôi hiểu rằng, mọi người mẹ đều có quỹ thời gian ít ỏi. Bạn luôn bận rộn chăm sóc em bé và không có thời gian cho chính mình. POH tồn tại để giúp các mẹ bận rộn nuôi dạy con khoa học thật dễ dàng và bạn có thời gian chăm sóc bản thân.

Với em bé từ 0-1 tuổi, POH giúp bạn phát triển giác quan, vận động và ngôn ngữ cho con yêu thật dễ dàng mà mẹ vẫn có thời gian cho mình - bằng cách xây dựng khóa học POH acti:

- Giúp con phát triển toàn diện trên 7 lĩnh vực: vận động tinh, vận động thô, ngôn ngữ, giác quan, nhận thức, cảm xúc - xã hội, phát triển cá nhân

- CÁ NHÂN HÓA cho con theo NGÀY TUỔI

Phát triển giác quan, vận động & ngôn ngữ con yêu (0-12 tháng): POH Acti

---

Mời ba mẹ tham khảo các khóa học khác của POH được "cá nhân hóa phù hợp" với con bạn:

Giúp con ăn no ngủ đủ theo nếp EASY & tự ngủ (0-12 tuần): POH Easy One

Nếp EASY & Tự ngủ cho bé yêu giai đoạn ăn dặm (19-49 tuần): POH Easy Two

Nuôi con bằng sữa mẹ khoa học và hiệu quả: POH Tuti




Bình luận