Đánh giá sự phát triển của trẻ tháng thứ 2

đăng bởi Tiên Tiên

( Thực hiện bài test khi trẻ được 1 tháng 21 ngày tuổi - 2 tháng 20 ngày tuổi)

1.  Vận động thô

Cử động đều: Các bộ phận lớn trên cơ thể có thể cử động (rung, lắc, chuyển động): cơ đầu - cổ, cơ lưng-ngực-bụng, cơ chân,..

  • Có ( 1 điểm)
  • Không (0 điểm)

Nâng đầu:

  • Sau 10 ngày, khi để trẻ nằm sấp: Đầu không thể cử động, úp mặt vào gối, người lớn phải giúp trẻ chuyển động (1 điểm)
  • Sau 10 ngày, khi để trẻ nằm sấp:  Quay đầu về một phía, má chạm vào gối (2 điểm)
  • Sau 10 ngày, khi để trẻ nằm sấp: Mắt nhìn lên quan sát (3 điểm)
  • Sau 10 ngày, khi để trẻ nằm sấp: Biết ngẩng đầu, chạm cằm xuống giường (4 điểm)

Nằm sấp và nâng đầu:

  • Mặt hoàn toàn chạm giường (1 điểm)
  • Mắt quan sát xung quanh (2 điểm)
  • Cằm chạm giường/ đệm (3 điểm)
  • Nâng đầu 45 độ (4 điểm)

Nâng đầu 90 độ: Khi nằm sấp:

  • Chỉ biết ngẩng đầu (1 điểm)
  • Dùng khuỷu tay nâng ngực (2 điểm)
  • Dùng tay nâng ngực (4 điểm)

Ngồi giữ vững đầu: Khi trẻ nằm ngửa, người lớn mời: “Con ngồi dậy nào!”, người lớn đỡ trẻ để ngồi:

  • Đầu ngửa ra sau khi ngồi (1 điểm)
  • Đầu hướng về phía trước khi ngồi 2s (2 điểm)
  • Giơ hai tay để người lớn nâng dậy, thẳng đầu khi ngồi 2s (4 điểm)

Đỡ đứng bằng 2 chân: Đỡ nách, trẻ có thể đứng trên mặt phẳng, dậm dậm bằng 2 chân:

  • 1 bước (1 điểm)
  • 3 bước (2 điểm)
  • 5 bước (4 điểm)

Lật (lẫy):

  • Nằm nghiêng chuyển sang nằm sấp (2 điểm)
  • Nằm nghiêng chuyển sang nằm ngửa (3 điểm)
  • Nằm sấp chuyển sang nằm ngửa ( 5 điểm)

Quay đầu về phía có âm thanh của mẹ:

  • Nhận ra âm thanh của mẹ, không quay đầu (1 điểm)
  • Quay đầu và nhìn theo nơi phát ra âm thanh của mẹ (2 điểm)

2.  Ngôn ngữ

Đáp lại âm thanh:

  • Lắc vật phát ra âm thanh, hoặc nói cách tai 15cm: Chớp mắt (1 điểm)
  • Lắc vật phát ra âm thanh, hoặc nói cách tai 15cm: Mắt chuyển động và mắt có xu hướng chớp theo nhịp lắc. (2 điểm)

Phát ra âm khi khóc:

  • Người lớn bắt chước tiếng khóc của trẻ: Ngừng khóc và chờ đợi (1 điểm)
  • Người lớn bắt chước tiếng khóc của trẻ: Phát ra âm thanh để phản ứng lại 1 lần (2 điểm)
  • Người lớn bắt chước tiếng khóc của trẻ: Phát ra âm thanh để phản ứng lại 2 lần (3 điểm)

Phát âm 00, a, oh (khi được nói chuyện/tự nằm chơi/có hứng thú)

  • 1 nguyên âm (1 điểm)
  • 2 nguyên âm (3 điểm)

Cười thành tiếng:

  • Cười không thành tiếng (1 điểm)
  • Cười thành tiếng trước sau 45 ngày tuổi (2 điểm)
  • Cười thành tiếng trước 45 ngày tuổi (5 điểm)

Reo cười: Người lớn nói chuyện với trẻ:

  • Cười không đáp (1 điểm)
  • Kêu nhỏ để đáp lại (3 điểm)
  • Kêu to để đáp lại (5 điểm)

3. Vận động tinh

Nhìn qua đường giữa: cơ mắt (khi nhìn theo quả bông màu đỏ):

  • Chỉ hai mắt chuyển động với một góc nhỏ hơn 60 độ (1 điểm)
  • Trẻ đưa mắt sang trái, phải với một góc 180 độ, mắt và đầu cùng chuyển động (3 điểm)

Cầm nắm: cơ ngón tay

  • Đặt dụng cụ cầm nắm vào tay trẻ: nắm chắc 3s trở lên (3 diểm)
  • Đặt dụng cụ cầm nắm vào tay trẻ: nắm chắc 5s trở lên (5 điểm)
  • Đặt dụng cụ cầm nắm vào tay trẻ: nắm chắc 10s trở lên (7 điểm)

Nắm hai bàn tay:

  • Tay sờ lung tung, mắt không nhìn theo tay (1 điểm)
  • Hai tay nắm đồ chơi, nắm mặt, nắm quần áo, nắm chăn…(2 điểm)
  • Bé chập 2 bàn tay của mình nắm vào với nhau (5 điểm)

Nhìn theo 180 độ: 

  • Nhìn sang bên trái và bên phải với một góc nhỏ hơn 60 độ, mắt hướng theo nhưng đầu không chuyển động (1 điểm)
  • Nhìn sang bên trái và bên phải  (2 điểm)
  • Nhìn lên trên và xuống dưới (4 điểm)

Nhìn tranh:

  • Tập trung 2 mắt 1s nhìn các bức tranh đen trắng khoảng cách 20 - 25cm: để thẳng (1 điểm)
  • Tập trung 2 mắt 1s nhìn các bức tranh đen trắng khoảng cách 20 - 25cm: để nghiêng (2 điểm)
  • Tập trung 2 mắt 1s nhìn các bức tranh đen trắng khoảng cách 20 - 25cm:: để thành nếp (3 điểm)
  • Người lớn vẫy tay nhanh từ xa tới gần trước mắt trẻ: Chớp mắt (4 điểm)
  • Người lớn vẫy tay nhanh từ xa tới gần trước mắt trẻ: Mắt chuyển động và chớp theo nhịp (5 điểm)

4. Cá nhân- Xã hội

Cười đáp: Khi chơi, trẻ có cười lại với người lớn theo một số tình huống hay không? (chơi trò chơi không sờ vào cơ thể trẻ):

  • Không (1 điểm)
  • Có (2 điêm)

Mỉm cười tự nhiên: Quan sát phản ứng cười của trẻ (Cố gắng làm cho đứa trẻ cười bằng cách mỉm cười, nói, hay vẫy tay nhưng không chạm vào người trẻ)

  • Tác động từ bên ngoài (1 điểm)
  • Tự bản thân trẻ (2 điểm)

Nhìn bàn tay (Quan sát tay, khi nằm ngửa biết giơ tay trước mặt để xem):

  • Đứa trẻ chăm chú nhìn bàn tay 3s (1 điểm)
  • Đứa trẻ chăm chú nhìn bàn tay 5s (2 điểm)
  • Đứa trẻ chăm chú nhìn bàn tay 10s (3 điểm)

 

---

Chúng tôi hiểu rằng, mọi người mẹ đều có quỹ thời gian ít ỏi. Bạn luôn bận rộn chăm sóc em bé và không có thời gian cho chính mình. POH tồn tại để giúp các mẹ bận rộn nuôi dạy con khoa học thật dễ dàng và bạn có thời gian chăm sóc bản thân.

Với em bé từ 0-1 tuổi, POH giúp bạn phát triển giác quan, vận động và ngôn ngữ cho con yêu thật dễ dàng mà mẹ vẫn có thời gian cho mình - bằng cách xây dựng khóa học POH acti:

- Giúp con phát triển toàn diện trên 7 lĩnh vực: vận động tinh, vận động thô, ngôn ngữ, giác quan, nhận thức, cảm xúc - xã hội, phát triển cá nhân

- CÁ NHÂN HÓA cho con theo NGÀY TUỔI

Phát triển giác quan, vận động & ngôn ngữ con yêu (0-12 tháng): POH Acti

---

Mời ba mẹ tham khảo các khóa học khác của POH được "cá nhân hóa phù hợp" với con bạn:

Giúp con ăn no ngủ đủ theo nếp EASY & tự ngủ (0-12 tuần): POH Easy One

Nếp EASY & Tự ngủ cho bé yêu giai đoạn ăn dặm (19-49 tuần): POH Easy Two

Nuôi con bằng sữa mẹ khoa học và hiệu quả: POH Tuti




Bình luận