Đánh giá sự phát triển của trẻ tháng thứ 10

đăng bởi Tiên Tiên

( Thực hiện bài test khi trẻ được 9 tháng 21 ngày tuổi - 10 tháng 20 ngày tuổi)

1.  Vận động thô

Đứng vịn và đứng vững:

  • Vịn nhưng đứng không vững (1 điểm)
  • Tự đứng vịn được 2 giây (2 điểm)
  • Đứng thẳng và bước với thanh vịn hoặc đồ nội thất bé có thể vịn (đôn ghế, thành giường…) (5 điểm)

Khả năng ngồi: Chuyển tư thế khi đang nằm sấp:

  • Tự chuyển sang tư thế nằm ngửa và ngồi dậy (1 điểm)
  • Tự vịn vào đồ vật để ngồi dậy (2 điểm)
  • Tự ngồi, người nghiêng về phía trước chực ngã. (3 điểm) 
  • Chống hai tay trước mặt (4 điểm)
  • Hai tay tự do hoạt động (5 điểm)

Bò:

  • Nằm sấp và lẫy (1 điểm)
  • Bò bằng tay và bụng, bụng áp sát giường (2 điểm)
  • Bò chậm bằng tay và đầu gối, bụng và mông nâng lên phía trên, đôi tay đủ lực để giữ được cơ thể (4 điểm)

Học cách đi bộ:

  • Bám/ vịn vào đồ vật để đứng (1 điểm)
  • Bám/ vịn cả hai tay vào vật và bước đi (3 điểm)

 

2.  Ngôn ngữ

Phát ra âm tiết đơn: đa, ma, ba…(trẻ tự nói):

  • 1 phụ âm (1 điểm)
  • 2 phụ âm (2 điểm)
  • 3 phụ âm (3 điểm)

Âm baba, mama, mámá… nói liền nhau: hỏi chuyện trẻ và trẻ:

  • Không bật âm, miệng hóng theo (1 điểm)
  • Bật âm baba, mama… nói liền nhau (2 điểm)

Phát ra âm tiết đơn: đa, ma, ba…:

  • Lặp 1 lần ma, ba… (1 điểm)
  • Lặp lại 3 lần “đa đa đa” / “ma ma ma” (2 điểm)

Nói bập bẹ: 

  • Chưa tự nói chuyện một mình, chỉ nói chuyện khi có người khác (1 điểm)
  • Trẻ tự nói chuyện một mình (4 điểm)

Nói ba ba, ma ma:

  • Nói baba, mama nhầm giữa bố và mẹ (2 điểm)
  • Nói baba, mama đúng bố và mẹ (5 điểm)

Nói từ đơn:

  • Chưa nói được từ đơn, thích phát âm liên tục theo người lớn (3 điểm)
  • Nói 1 từ đơn (7 điểm)

Lấy được đồ vật trẻ hay tiếp xúc và sử dụng theo hướng dẫn ngôn ngữ của người lớn:

  • 2 đồ vật (1 điểm)
  • 3 đồ vật (2 điểm)
  • Nhiều hơn 3 đồ vật (4 điểm)

Gọi người thân một cách có ý thức:

  • Gọi khi không có người (1 điểm)
  • Gọi bố hoặc mẹ (Hoặc người chăm sóc chính của bé) (3 điểm

3.  Vận động tinh

Với và nắm đồ vật ( có kích thước tương đương cỡ hạt lạc, hạt nho khô)

  • Ngón cái đối cứng với bốn ngón còn lại để nắm đồ vật (1 điểm)
  • Lần lượt dùng hai tay nắm đồ vật ( 2 điểm)

Chuyển tay khối gỗ:

  • Chuyển tay khi nắm đồ vật (1 điểm)
  • Chuyển khối gỗ từ tay này sang tay kia mà không cần miệng, thân thể trợ giúp (2 điểm)

Hai tay cầm khối:

  • Từng tay cầm khối, chuyển tay khối gỗ (1 điểm)
  • Hai tay cầm hai khối (2 điểm)

Làm đồ vật phát ra âm thanh:

  • Dùng 1 tay để cầm đồ vật (1 điểm)
  • Cầm 2 đồ vật gõ vào nhau (2 điểm)

Dùng tay cầm đồ vật:

  • Nhìn chăm chú nhưng không sờ vào vật (1 điểm)
  • Nhặt bằng ngón cái (2 điểm)
  • Cầm lên tay (3 điểm)
  • Cầm chặt trong tay (4 điểm)

Nhặt hạt nhỏ vào lọ/cốc (có đường kính miệng 2,5-4cm):

  • Nhặt được 2 hạt (1 điểm)
  • Nhặt được 3 hạt (2 điểm)
  • Nhặt được 4 hạt (4 điểm)

Dùng ngón trỏ để (1) thò ngón tay - (2) móc - (3) xoay - (4) ấn vào trong bình/lọ có miệng nhỏ để lấy đồ vật:

  • Làm được 1 động tác (1 điểm)
  • Làm được 2 động tác (2 điểm)
  • Làm được 3 động tác (3 điểm)

Dùng ngón trỏ bật công tắc tivi, đài, đèn, máy ghi âm.. 

  • Bật được 2 loại (1 điểm)
  • Bật được 3 loại (2 điểm)
  • Bật được 4 loại (3 điểm)

4.  Cá nhân – Xã hội

Tự ăn: Khi ăn sữa:

  • Tự tìm đầu vú mẹ, hoặc cầm núm bình sữa cho vào miệng (1 điểm)
  •  Hai tay cầm bình sữa hoặc vú mẹ (1 điểm)

Bắt chước vỗ tay:

  • Quan sát người lớn vỗ tay (1 điểm)
  • Tay giơ lên mong muốn bắt chước theo (2 điểm)
  • Tay giơ lên làm động tác vỗ tay giống người lớn - vỗ tay theo nhịp (3 điểm)

Dùng ngôn ngữ cơ thể để biểu thị tạm biệt, cảm ơn, cổ vũ, côn trùng bay, chim bay, bướm bay, nheo mắt, chép miệng, bắt tay, chào, cụng đầu…

  • Làm được 2 động tác (2 điểm)
  • Làm được 3 động tác (4 điểm)

Bắt chước động tác: tạm biệt, cảm ơn, gật đầu, vẫy tay, bướm bay, ếch nhảy bằng tay..…: 

  • Làm được 2 động tác (2 điểm)
  • Làm được 3 động tác (3 điểm)
  • Làm được nhiều hơn 3 động tác (4 điểm)

Khi bị lấy mất đồ vật mà mình đang chơi:

  • Khóc để phản kháng (1 điểm)
  • Khóc và làm động tác biểu thị phản kháng (2 điểm)

Người lớn đưa cốc cho trẻ: Uống nước bằng cốc:

  • Chỉ biết dùng bình sữa, không biết dùng cốc  (1 điểm)
  • Người lớn cầm cốc để hướng dẫn trẻ uống nước (2 điểm)
  • Bé nhận thức được hành động cầm cốc của bố mẹ, và hợp tác khi bố mẹ hướng dẫn đưa tay lên cầm cốc (3 điểm)
  • Hai tay bưng cốc cố gắng tự uống nước (4 điểm)

Khi thấy người thân:

  • Vung chân tay biểu thị sự vội vàng (1 điểm)
  • Khóc to gọi (2 điểm)
  • Giơ hai tay đòi bế (4 điểm)

Người lớn che mặt chơi trò ú tim với trẻ:

  • Quan sát người lớn, không biết kéo tay người lớn và không tự che mặt (0 điểm)
  • Người lớn che mặt, trẻ kéo tay người lớn và cười (1 điểm)
  • Tự che mặt làm người lớn cười (2 điểm)

Người lớn hát cho trẻ nghe:

  • Biết làm hai động tác phụ họa (1 điểm)
  • Biết làm nhiều hơn hai động tác phụ họa (3 điểm)

Biết xấu hổ:

  • Không hiểu người khác đang nói gì (1 điểm)
  • Trốn vào lòng ( 4 điểm)
  • Trốn sau lưng mẹ khi người khác nói tới mình ( 5 điểm)

Người lớn giúp mặc quần áo:

  • Nhận biết là người lớn mặc quần áo cho trẻ, trẻ chưa biết phối hợp (1 điểm)
  • Biết dang tay khi người lớn nói "Con đưa tay ra để mặc áo nào" (5 điểm)
  • Phối hợp tay và đầu cùng người lớn mặc quần áo (6 điểm)

5.  Nhận thức

Lấy đồ vật theo lời người lớn (đồ chơi, bỉm, quần áo, thức ăn…): 

  • Nhận biết được đồ vật, trẻ chưa đi lấy được (1 điểm)
  • Lấy được 1 đồ vật (2 điểm)

Nhận biết các bộ phận trên cơ thể( tay, mắt, mũi, tai...):  

  • Đưa mắt nhìn (1 điểm)
  • Nghe và dùng động tác biểu thị (nhắm mắt, chun mũi, cong môi...) (2 điểm)
  • Nghe và dùng tay chỉ: 2 bộ phận (3 điểm)
  • Nghe và dùng tay chỉ: 3 bộ phận (4 điểm)

Kéo dây lấy đồ vật

  • Làm lung tung không mục đích (1 điểm) 
  • Trực tiếp lấy vòng tròn hoặc đồ chơi (2 điểm)

Đậy nắp cốc: 

  • Tìm được nắp cốc và cốc (1 điểm)
  • Đậy lung lung (2 điểm)

Mở nắp đồ chơi - những loại nắp tay trẻ dễ mở:

  • Không tìm được nắp đồ chơi của chiếc hộp trẻ đang cầm, dùng tay khám phá nắp đang ở đâu? (1 điểm)
  • Mở xong lấy đồ chơi (2 điểm)
  • Mở xong lắp trở lại đồ chơi (3 điểm)

Chăm sóc búp bê/ gấu bông:

  • Nhận biết được búp bê- không có xu hướng chơi hay chăm sóc búp bê (1 điểm)
  • Bế và dỗ dành búp bê đừng khóc (2 điểm)
  • Vỗ búp bê ngủ, vuốt má (3 điểm)
  • Rửa mặt (4 điểm)

Nhận thức được những biểu hiện cảm xúc của người lớn như vui vẻ, tức giận, buồn... 

  • Hiểu được 2 biểu hiện (1 điểm)
  • Hiểu được 3 biểu hiện (2 điểm)
  • Hiểu được 4 biểu hiện (3 điểm)

---

Chúng tôi hiểu rằng, mọi người mẹ đều có quỹ thời gian ít ỏi. Bạn luôn bận rộn chăm sóc em bé và không có thời gian cho chính mình. POH tồn tại để giúp các mẹ bận rộn nuôi dạy con khoa học thật dễ dàng và bạn có thời gian chăm sóc bản thân.

Với em bé từ 0-1 tuổi, POH giúp bạn phát triển giác quan, vận động và ngôn ngữ cho con yêu thật dễ dàng mà mẹ vẫn có thời gian cho mình - bằng cách xây dựng khóa học POH acti:

- Giúp con phát triển toàn diện trên 7 lĩnh vực: vận động tinh, vận động thô, ngôn ngữ, giác quan, nhận thức, cảm xúc - xã hội, phát triển cá nhân

- CÁ NHÂN HÓA cho con theo NGÀY TUỔI

Phát triển giác quan, vận động & ngôn ngữ con yêu (0-12 tháng): POH Acti

---

Mời ba mẹ tham khảo các khóa học khác của POH được "cá nhân hóa phù hợp" với con bạn:

Giúp con ăn no ngủ đủ theo nếp EASY & tự ngủ (0-12 tuần): POH Easy One

Nếp EASY & Tự ngủ cho bé yêu giai đoạn ăn dặm (19-49 tuần): POH Easy Two

Nuôi con bằng sữa mẹ khoa học và hiệu quả: POH Tuti




Bình luận