Đánh giá sự phát triển của trẻ tháng thứ 3

đăng bởi Tiên Tiên

( Thực hiện bài test khi trẻ được 2 tháng 21 ngày tuổi - 3 tháng 20 ngày tuổi)

  1. Vận động thô

Nằm sấp và nâng đầu:

  • Mắt quan sát xung quanh (1 điểm)
  • Cằm chạm giường/ đệm (2 điểm)
  • Nâng đầu 45 độ (3 điểm)

Nâng đầu 90 độ: Khi nằm sấp

  • Chỉ biết ngẩng đầu (1 điểm)
  • Dùng khuỷu tay nâng ngực (2 điểm)
  • Dùng tay nâng ngực (3 điểm)

Ngồi giữ vững đầu: Khi trẻ nằm ngửa, người lớn bảo: “Con ngồi dậy nào!”, đỡ trẻ để ngồi

  • Đầu ngửa ra sau khi ngồi (1 điểm)
  • Đầu hướng về phía trước khi ngồi 2s (2 điểm)
  • Giơ hai tay để người lớn nâng dậy, thẳng đầu khi ngồi 2s (3 điểm)

Đỡ đứng  bằng 2 chân: Đỡ nách, trẻ có thể đứng trên mặt phẳng, dậm dậm bằng hai chân

  • 5 bước ( 1 điểm)
  • 8 bước ( 2 điểm)
  • 10 bước ( 3 điểm)

Chống tay nâng ngực

  • Mắt nhìn về phía trước, cằm chạm giường (1 điểm)
  • Ngẩng đầu, cằm không chạm giường (2 điểm)
  • Dùng khuỷu tay nâng đầu và ngực (4 điểm)

Nằm sấp: người lớn dùng tay đỡ hai bên sườn của trẻ, nâng phần ngực của trẻ dậy:

  • Đầu và chân đều duỗi thẳng (1 điểm)
  • Đầu và thân cùng nằm trên một đường thẳng, chân duỗi thẳng (2 điểm)
  • Đầu, xương hông và toàn thân cùng nằm trên một đường thẳng, đầu gối gập cong giống khi đang bơi (3 điểm)

Lật (lẫy)

  • Nằm nghiêng chuyển sang nằm sấp (1 điểm)
  • Nằm nghiêng chuyển sang nằm ngửa (2 điểm)
  • Nằm sấp chuyển sang nằm ngửa (3 điểm)
  • Nằm ngửa chuyển sang nằm nghiêng (4 điểm)

Kéo trẻ ngồi dậy khi nằm ngửa:

  • Đầu ngửa ra sau, người lớn phải đỡ (3 điểm)
  • Đầu hướng về phía trước, chỉ có thể ngồi (5 điểm)

Đỡ trẻ ngồi dậy, có đệm:

  • Đầu ngửa ra phía sau (2 điểm)
  • Đầu hướng về phía trước, chưa vững (3 điểm)
  • Đầu vươn thẳng (5 điểm)

Chuyển động tay, chân theo hướng âm thanh: chi buộc sợi dây kéo có âm thanh

  • Có nhận biết về sợi dây, không biết làm chuông kêu (1 điểm)
  • Xoay người để chuông kêu (2 điểm)
  • Biết chuyển động chi nào để chuông kêu (3 điểm)

2.  Ngôn ngữ

Phát ra âm oo, a oh (khi được nói chuyện/tự nằm chơi/có hứng thú)

  • 1 nguyên âm (1 điểm
  • 2 nguyên âm (2 điểm)
  • 3 nguyên âm (3 điểm)

Cười thành tiếng

  • Hiếm khi cười (1 điểm)
  • Người lớn trêu mới cười (2 điểm)
  • Cười với tất cả mọi người (3 điểm)
  • Cười khi gặp người quen và  thấy trong gương (4 điểm)

Reo cười: Người lớn nói chuyện với trẻ: 

  • Cười không đáp (1 điểm)
  • Kêu nhỏ để đáp lại (2 điểm)
  • Kêu to để đáp lại (4 điểm)

Lắng nghe âm thanh: Dùng vật phát ra âm thanh (- không cho trẻ nhìn thấy) , lắc bên tai phải, tai trái và quan sát việc quay đầu theo âm thanh của trẻ.

  • Cổ không cử động và biết có âm thanh đang lắc 2 phía (1 điểm)
  • Lắc âm thanh sang bên trái và bên phải, cổ quay sang phía âm thanh 2 bên không giống nhau (có 1 bên linh hoạt hơn). (3 điểm)
  • Lắc âm thanh sang bên trái và bên phải, cổ quay sang phía âm thanh 2 bên giống nhau (hai bên đều linh hoạt). (5 điểm)

Bắt chước âm nói: Bật âm đơn, phụ âm không rõ nghĩa: (g, r, b…)

  • Không bật âm đơn ( 0 điểm)
  • 1 phụ âm (3 điểm)
  • 2 phụ âm (5 điểm)

3. Vận động tinh

Nhìn qua đường giữa: cơ mắt (khi nhìn theo quả bông màu đỏ):

  • Chỉ hai mắt chuyển động với một góc nhỏ hơn 60o (1 điểm)
  • Trẻ đưa mắt sang trái, phải với một góc 180o, mắt và đầu cùng chuyển động (2 điểm)

Cầm nắm đồ vật (người lớn đưa vật cho trẻ và để trẻ tự vươn tay ra cầm vật dài, như cán xúc xắc):

  • Không cầm được, tay chạm vào cán xúc xắc (3 điểm)
  • Cầm và không buông tay ngay (4 điểm)
  • Nắm chặt trong 1 phút(5 điểm)
  • Nắm chặt và đưa vào miệng (6 điểm)

Nắm hai bàn tay:

  • Tay sờ lung tung, mắt không nhìn theo tay (1 điểm)
  • Hai tay nắm đồ chơi, nắm mặt, nắm quần áo, nắm chăn…(2 điểm)
  • Bé chập 2 bàn tay của mình nắm vào với nhau (4 điểm)

Nhìn theo 180 độ: 

  • Nhìn sang bên trái và bên phải với một góc nhỏ hơn 60độ, mắt hướng theo nhưng đầu không chuyển động (1 điểm)
  • Nhìn sang bên trái và bên phải (2 điểm)
  • Nhìn lên trên và xuống dưới (3 điểm)
  • Đầu và cổ cùng hoạt động, nhìn theo vòng từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, khoảng 8 giây (4 điểm)

Nhìn những vật nhỏ (hạt lạc, đậu đỗ…): đặt hột, hạt trên mặt phẳng trắng cách bé 40cm- 60cm:

  • Chưa nhìn thấy (1 điểm)
  • Người lớn dùng tay chỉ mới phát hiện ra (3 điểm)
  • Lập tức phát hiện ra (5 điểm)

4. Cá nhân- Xã hội

Mỉm cười tự nhiên: Quan sát phản ứng cười của trẻ (Cố gắng làm cho đứa trẻ cười bằng cách mỉm cười, nói, hay vẫy tay nhưng không chạm vào người trẻ)

  • Tác động từ bên ngoài (1 điểm)
  • Tự bản thân trẻ (2 điểm)

Nhìn bàn tay (Quan sát tay, khi nằm ngửa biết giơ tay trước mặt để xem):

  • Đứa trẻ chăm chú nhìn bàn tay 3s (1 điểm)
  • Đứa trẻ chăm chú nhìn bàn tay 5s (2 điểm)
  • Đứa trẻ chăm chú nhìn bàn tay 10s (3 điểm)

Xem tranh:

  • Có những biểu hiện cảm xúc giống nhau với mọi bức tranh (1 điểm)
  • Mỉm cười khi nhìn  những bức tranh yêu thích, xem lướt qua những bức tranh mình không yêu thích, biểu hiện cảm xúc (2 điểm)

Nhận biết mẹ:

  • Có biểu hiện giống nhau với tất cả mọi người (1 điểm)
  • Khóc khi rời mẹ (2 điểm) 
  • Chủ động rúc vào lòng khi thấy mẹ (3 điểm) 

---

Chúng tôi hiểu rằng, mọi người mẹ đều có quỹ thời gian ít ỏi. Bạn luôn bận rộn chăm sóc em bé và không có thời gian cho chính mình. POH tồn tại để giúp các mẹ bận rộn nuôi dạy con khoa học thật dễ dàng và bạn có thời gian chăm sóc bản thân.

Với em bé từ 0-1 tuổi, POH giúp bạn phát triển giác quan, vận động và ngôn ngữ cho con yêu thật dễ dàng mà mẹ vẫn có thời gian cho mình - bằng cách xây dựng khóa học POH acti:

- Giúp con phát triển toàn diện trên 7 lĩnh vực: vận động tinh, vận động thô, ngôn ngữ, giác quan, nhận thức, cảm xúc - xã hội, phát triển cá nhân

- CÁ NHÂN HÓA cho con theo NGÀY TUỔI

Phát triển giác quan, vận động & ngôn ngữ con yêu (0-12 tháng): POH Acti

---

Mời ba mẹ tham khảo các khóa học khác của POH được "cá nhân hóa phù hợp" với con bạn:

Giúp con ăn no ngủ đủ theo nếp EASY & tự ngủ (0-12 tuần): POH Easy One

Nếp EASY & Tự ngủ cho bé yêu giai đoạn ăn dặm (19-49 tuần): POH Easy Two

Nuôi con bằng sữa mẹ khoa học và hiệu quả: POH Tuti




Bình luận